弟子 đọc là dìzǐ, nghĩa là đệ tử. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
弟子
dìzǐ
đệ tử
danh từ

Ví dụ với 弟子

这位书法大师收了十几个弟子。
Zhè wèi shūfǎ dàshī shōu le shí jǐ ge dìzǐ.
Vị đại sư thư pháp này đã nhận hơn mười đệ tử.
弟子们跟着师傅学做木工,一学就是三年。
Dìzǐmen gēn zhe shīfu xué zuò mùgōng, yì xué jiùshì sān nián.
Các đệ tử theo sư phụ học nghề mộc, học một mạch ba năm.

Cách viết 弟子 (thứ tự nét)

弟… nét
子… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 弟子

弟子 tiếng Trung là gì?

弟子 (dìzǐ) nghĩa là đệ tử (danh từ).

弟子 đọc thế nào?

弟子 đọc là dìzǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 弟子 thế nào?

Ví dụ: 这位书法大师收了十几个弟子。 (Zhè wèi shūfǎ dàshī shōu le shí jǐ ge dìzǐ.) nghĩa là: Vị đại sư thư pháp này đã nhận hơn mười đệ tử.

弟子 thuộc cấp HSK mấy?

弟子 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.