讨好 đọc là tǎohǎo, nghĩa là lấy lòng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
讨好
tǎohǎo
lấy lòng
động từ
Ví dụ với 讨好
他总是想办法讨好上司。
Tā zǒngshì xiǎng bànfa tǎohǎo shàngsi.
Anh ta lúc nào cũng tìm cách lấy lòng cấp trên.
小狗摇着尾巴,好像在讨好主人。
Xiǎogǒu yáo zhe wěiba, hǎoxiàng zài tǎohǎo zhǔrén.
Chú chó con vẫy đuôi, như đang lấy lòng chủ.
Cách viết 讨好 (thứ tự nét)
讨… nét
好… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 讨好
讨好 tiếng Trung là gì?
讨好 (tǎohǎo) nghĩa là lấy lòng (động từ).
讨好 đọc thế nào?
讨好 đọc là tǎohǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 讨好 thế nào?
Ví dụ: 他总是想办法讨好上司。 (Tā zǒngshì xiǎng bànfa tǎohǎo shàngsi.) nghĩa là: Anh ta lúc nào cũng tìm cách lấy lòng cấp trên.
讨好 thuộc cấp HSK mấy?
讨好 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.