紧缺 đọc là jǐnquē, nghĩa là khan hiếm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
紧缺
jǐnquē
khan hiếm
tính từ

Ví dụ với 紧缺

夏天用电高峰时,电力供应常常紧缺。
Xiàtiān yòng diàn gāofēng shí, diànlì gōngyìng chángcháng jǐnquē.
Vào giờ cao điểm dùng điện mùa hè, nguồn điện thường khan hiếm.
这家医院的护士人手很紧缺。
Zhè jiā yīyuàn de hùshi rénshǒu hěn jǐnquē.
Bệnh viện này rất thiếu nhân lực y tá.

Cách viết 紧缺 (thứ tự nét)

紧… nét
缺… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 紧缺

紧缺 tiếng Trung là gì?

紧缺 (jǐnquē) nghĩa là khan hiếm (tính từ).

紧缺 đọc thế nào?

紧缺 đọc là jǐnquē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 紧缺 thế nào?

Ví dụ: 夏天用电高峰时,电力供应常常紧缺。 (Xiàtiān yòng diàn gāofēng shí, diànlì gōngyìng chángcháng jǐnquē.) nghĩa là: Vào giờ cao điểm dùng điện mùa hè, nguồn điện thường khan hiếm.

紧缺 thuộc cấp HSK mấy?

紧缺 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.