过头 đọc là guòtóu, nghĩa là quá mức. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
过头
guòtóu
quá mức
tính từ
Ví dụ với 过头
这道菜盐放过头了,咸得没法吃。
Zhè dào cài yán fàng guòtóu le, xián de méifǎ chī.
Món này cho muối quá tay, mặn đến mức không ăn nổi.
开玩笑可以,但别开得太过头。
Kāi wánxiào kěyǐ, dàn bié kāi de tài guòtóu.
Đùa thì được, nhưng đừng đùa quá trớn.
Cách viết 过头 (thứ tự nét)
过… nét
头… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 过头
过头 tiếng Trung là gì?
过头 (guòtóu) nghĩa là quá mức (tính từ).
过头 đọc thế nào?
过头 đọc là guòtóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 过头 thế nào?
Ví dụ: 这道菜盐放过头了,咸得没法吃。 (Zhè dào cài yán fàng guòtóu le, xián de méifǎ chī.) nghĩa là: Món này cho muối quá tay, mặn đến mức không ăn nổi.
过头 thuộc cấp HSK mấy?
过头 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.