视察 đọc là shìchá, nghĩa là thị sát. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
视察
shìchá
thị sát
động từ
Ví dụ với 视察
董事长下周要来我们工厂视察。
Dǒngshìzhǎng xiàzhōu yào lái wǒmen gōngchǎng shìchá.
Chủ tịch hội đồng quản trị tuần sau sẽ đến nhà máy chúng tôi thị sát.
总经理到各个门店视察,了解销售情况。
Zǒngjīnglǐ dào gègè méndiàn shìchá, liǎojiě xiāoshòu qíngkuàng.
Tổng giám đốc đến các cửa hàng thị sát, tìm hiểu tình hình bán hàng.
Cách viết 视察 (thứ tự nét)
视… nét
察… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 视察
视察 tiếng Trung là gì?
视察 (shìchá) nghĩa là thị sát (động từ).
视察 đọc thế nào?
视察 đọc là shìchá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 视察 thế nào?
Ví dụ: 董事长下周要来我们工厂视察。 (Dǒngshìzhǎng xiàzhōu yào lái wǒmen gōngchǎng shìchá.) nghĩa là: Chủ tịch hội đồng quản trị tuần sau sẽ đến nhà máy chúng tôi thị sát.
视察 thuộc cấp HSK mấy?
视察 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.