势不可当 đọc là shìbùkědāng, nghĩa là không gì cản nổi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
势不可当
shìbùkědāng
không gì cản nổi

Ví dụ với 势不可当

这支球队士气高涨,一路势不可当。
Zhè zhī qiúduì shìqì gāozhǎng, yílù shìbùkědāng.
Đội bóng này khí thế dâng cao, suốt chặng đường không gì cản nổi.
网络购物的发展势不可当,实体店也要改变。
Wǎngluò gòuwù de fāzhǎn shìbùkědāng, shítǐdiàn yě yào gǎibiàn.
Mua sắm trực tuyến phát triển không gì cản nổi, cửa hàng truyền thống cũng phải thay đổi.

Cách viết 势不可当 (thứ tự nét)

势… nét
不… nét
可… nét
当… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 势不可当

势不可当 tiếng Trung là gì?

势不可当 (shìbùkědāng) nghĩa là không gì cản nổi.

势不可当 đọc thế nào?

势不可当 đọc là shìbùkědāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 势不可当 thế nào?

Ví dụ: 这支球队士气高涨,一路势不可当。 (Zhè zhī qiúduì shìqì gāozhǎng, yílù shìbùkědāng.) nghĩa là: Đội bóng này khí thế dâng cao, suốt chặng đường không gì cản nổi.

势不可当 thuộc cấp HSK mấy?

势不可当 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.