工科 đọc là gōngkē, nghĩa là ngành kỹ thuật. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
工科
gōngkē
ngành kỹ thuật
danh từ

Ví dụ với 工科

我哥哥在大学里读工科,毕业后想当工程师。
Wǒ gēge zài dàxué li dú gōngkē, bìyè hòu xiǎng dāng gōngchéngshī.
Anh trai tôi học ngành kỹ thuật ở đại học, tốt nghiệp xong muốn làm kỹ sư.
工科学生做实验的时间比较多。
Gōngkē xuésheng zuò shíyàn de shíjiān bǐjiào duō.
Sinh viên ngành kỹ thuật dành khá nhiều thời gian làm thí nghiệm.

Cách viết 工科 (thứ tự nét)

工… nét
科… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 工科

工科 tiếng Trung là gì?

工科 (gōngkē) nghĩa là ngành kỹ thuật (danh từ).

工科 đọc thế nào?

工科 đọc là gōngkē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 工科 thế nào?

Ví dụ: 我哥哥在大学里读工科,毕业后想当工程师。 (Wǒ gēge zài dàxué li dú gōngkē, bìyè hòu xiǎng dāng gōngchéngshī.) nghĩa là: Anh trai tôi học ngành kỹ thuật ở đại học, tốt nghiệp xong muốn làm kỹ sư.

工科 thuộc cấp HSK mấy?

工科 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.