腔 đọc là qiāng, nghĩa là khoang, giọng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
腔
qiāng
khoang, giọng
danh từ

Ví dụ với 腔

刷牙能清洁口腔,预防牙病。
Shuā yá néng qīngjié kǒuqiāng, yùfáng yábìng.
Đánh răng có thể làm sạch khoang miệng, phòng bệnh về răng.
他说话带着南方腔调,听起来很亲切。
Tā shuōhuà dài zhe nánfāng qiāngdiào, tīngqǐlai hěn qīnqiè.
Anh ấy nói chuyện mang giọng miền Nam, nghe rất thân thiện.

Cách viết 腔 (thứ tự nét)

腔… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 腔

腔 tiếng Trung là gì?

腔 (qiāng) nghĩa là khoang, giọng (danh từ).

腔 đọc thế nào?

腔 đọc là qiāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 腔 thế nào?

Ví dụ: 刷牙能清洁口腔,预防牙病。 (Shuā yá néng qīngjié kǒuqiāng, yùfáng yábìng.) nghĩa là: Đánh răng có thể làm sạch khoang miệng, phòng bệnh về răng.

腔 thuộc cấp HSK mấy?

腔 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.