攻克 đọc là gōngkè, nghĩa là chiếm được, công phá. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
攻克
gōngkè
chiếm được, công phá
động từ

Ví dụ với 攻克

科学家终于攻克了这个难题。
Kēxuéjiā zhōngyú gōngkè le zhège nántí.
Các nhà khoa học cuối cùng đã chinh phục được bài toán khó này.
经过三年努力,医生们攻克了这种疾病的治疗难关。
Jīngguò sān nián nǔlì, yīshēngmen gōngkè le zhè zhǒng jíbìng de zhìliáo nánguān.
Sau ba năm nỗ lực, các bác sĩ đã vượt qua cửa ải điều trị căn bệnh này.

Cách viết 攻克 (thứ tự nét)

攻… nét
克… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 攻克

攻克 tiếng Trung là gì?

攻克 (gōngkè) nghĩa là chiếm được, công phá (động từ).

攻克 đọc thế nào?

攻克 đọc là gōngkè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 攻克 thế nào?

Ví dụ: 科学家终于攻克了这个难题。 (Kēxuéjiā zhōngyú gōngkè le zhège nántí.) nghĩa là: Các nhà khoa học cuối cùng đã chinh phục được bài toán khó này.

攻克 thuộc cấp HSK mấy?

攻克 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.