解除 đọc là jiěchú, nghĩa là giải trừ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
解除
jiěchú
giải trừ
động từ

Ví dụ với 解除

经过双方协商,两家公司解除了合作合同。
Jīngguò shuāngfāng xiéshāng, liǎng jiā gōngsī jiěchú le hézuò hétong.
Sau khi hai bên thương lượng, hai công ty đã hủy bỏ hợp đồng hợp tác.
经过解释,他们之间的误会终于解除了。
Jīngguò jiěshì, tāmen zhījiān de wùhuì zhōngyú jiěchú le.
Sau khi giải thích, hiểu lầm giữa họ cuối cùng cũng được hóa giải.

Cách viết 解除 (thứ tự nét)

解… nét
除… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 解除

解除 tiếng Trung là gì?

解除 (jiěchú) nghĩa là giải trừ (động từ).

解除 đọc thế nào?

解除 đọc là jiěchú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 解除 thế nào?

Ví dụ: 经过双方协商,两家公司解除了合作合同。 (Jīngguò shuāngfāng xiéshāng, liǎng jiā gōngsī jiěchú le hézuò hétong.) nghĩa là: Sau khi hai bên thương lượng, hai công ty đã hủy bỏ hợp đồng hợp tác.

解除 thuộc cấp HSK mấy?

解除 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.