劫持 đọc là jiéchí, nghĩa là bắt cóc, không tặc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
劫持
jiéchí
bắt cóc, không tặc
động từ

Cách viết 劫持 (thứ tự nét)

劫… nét
持… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 劫持

劫持 tiếng Trung là gì?

劫持 (jiéchí) nghĩa là bắt cóc, không tặc (động từ).

劫持 đọc thế nào?

劫持 đọc là jiéchí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

劫持 thuộc cấp HSK mấy?

劫持 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.