花瓣 đọc là huābàn, nghĩa là cánh hoa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
花瓣
huābàn
cánh hoa
danh từ
Ví dụ với 花瓣
春风一吹,樱花的花瓣落了一地。
Chūnfēng yì chuī, yīnghuā de huābàn luò le yí dì.
Gió xuân thổi qua, cánh hoa anh đào rơi đầy đất.
她把玫瑰花瓣放进浴缸,泡了个热水澡。
Tā bǎ méigui huābàn fàngjìn yùgāng, pào le ge rèshuǐzǎo.
Cô ấy cho cánh hoa hồng vào bồn tắm, ngâm mình trong nước nóng.
Cách viết 花瓣 (thứ tự nét)
花… nét
瓣… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 花瓣
花瓣 tiếng Trung là gì?
花瓣 (huābàn) nghĩa là cánh hoa (danh từ).
花瓣 đọc thế nào?
花瓣 đọc là huābàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 花瓣 thế nào?
Ví dụ: 春风一吹,樱花的花瓣落了一地。 (Chūnfēng yì chuī, yīnghuā de huābàn luò le yí dì.) nghĩa là: Gió xuân thổi qua, cánh hoa anh đào rơi đầy đất.
花瓣 thuộc cấp HSK mấy?
花瓣 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.