浓重 đọc là nóngzhòng, nghĩa là đậm đặc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
浓重
nóngzhòng
đậm đặc
tính từ

Ví dụ với 浓重

厨房里有一股浓重的油烟味。
Chúfáng li yǒu yì gǔ nóngzhòng de yóuyānwèi.
Trong bếp có mùi khói dầu mỡ nồng nặc.
他说话带着浓重的东北口音。
Tā shuōhuà dài zhe nóngzhòng de Dōngběi kǒuyīn.
Anh ấy nói chuyện mang đậm giọng vùng Đông Bắc.

Cách viết 浓重 (thứ tự nét)

浓… nét
重… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 浓重

浓重 tiếng Trung là gì?

浓重 (nóngzhòng) nghĩa là đậm đặc (tính từ).

浓重 đọc thế nào?

浓重 đọc là nóngzhòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 浓重 thế nào?

Ví dụ: 厨房里有一股浓重的油烟味。 (Chúfáng li yǒu yì gǔ nóngzhòng de yóuyānwèi.) nghĩa là: Trong bếp có mùi khói dầu mỡ nồng nặc.

浓重 thuộc cấp HSK mấy?

浓重 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.