靠拢 đọc là kàolǒng, nghĩa là xích lại gần. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
靠拢
kàolǒng
xích lại gần
động từ

Ví dụ với 靠拢

请大家再往中间靠拢一点,我们要拍照了。
Qǐng dàjiā zài wǎng zhōngjiān kàolǒng yìdiǎn, wǒmen yào pāizhào le.
Mọi người xích lại gần giữa thêm chút nữa, chúng ta chụp ảnh đây.
天一冷,小猫就往妈妈身边靠拢。
Tiān yì lěng, xiǎomāo jiù wǎng māma shēnbiān kàolǒng.
Trời vừa lạnh, mèo con liền xích lại gần mẹ.

Cách viết 靠拢 (thứ tự nét)

靠… nét
拢… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 靠拢

靠拢 tiếng Trung là gì?

靠拢 (kàolǒng) nghĩa là xích lại gần (động từ).

靠拢 đọc thế nào?

靠拢 đọc là kàolǒng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 靠拢 thế nào?

Ví dụ: 请大家再往中间靠拢一点,我们要拍照了。 (Qǐng dàjiā zài wǎng zhōngjiān kàolǒng yìdiǎn, wǒmen yào pāizhào le.) nghĩa là: Mọi người xích lại gần giữa thêm chút nữa, chúng ta chụp ảnh đây.

靠拢 thuộc cấp HSK mấy?

靠拢 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.