老乡 đọc là lǎoxiāng, nghĩa là người đồng hương. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
老乡
lǎoxiāng
người đồng hương
danh từ

Ví dụ với 老乡

在外地遇到老乡,他特别高兴。
Zài wàidì yùdào lǎoxiāng, tā tèbié gāoxìng.
Gặp người đồng hương ở nơi xa, anh ấy đặc biệt vui.
我和他是老乡,都来自四川。
Wǒ hé tā shì lǎoxiāng, dōu láizì Sìchuān.
Tôi và anh ấy là đồng hương, đều đến từ Tứ Xuyên.

Cách viết 老乡 (thứ tự nét)

老… nét
乡… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 老乡

老乡 tiếng Trung là gì?

老乡 (lǎoxiāng) nghĩa là người đồng hương (danh từ).

老乡 đọc thế nào?

老乡 đọc là lǎoxiāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 老乡 thế nào?

Ví dụ: 在外地遇到老乡,他特别高兴。 (Zài wàidì yùdào lǎoxiāng, tā tèbié gāoxìng.) nghĩa là: Gặp người đồng hương ở nơi xa, anh ấy đặc biệt vui.

老乡 thuộc cấp HSK mấy?

老乡 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.