散落 đọc là sànluò, nghĩa là rải rác. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
散落
sànluò
rải rác
động từ

Ví dụ với 散落

风一吹,桌上的文件散落了一地。
Fēng yì chuī, zhuō shang de wénjiàn sànluò le yí dì.
Gió thổi một cái, tài liệu trên bàn rơi vương vãi khắp sàn.
山坡上散落着几户人家。
Shānpō shang sànluò zhe jǐ hù rénjiā.
Trên sườn đồi rải rác vài hộ gia đình.

Cách viết 散落 (thứ tự nét)

散… nét
落… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 散落

散落 tiếng Trung là gì?

散落 (sànluò) nghĩa là rải rác (động từ).

散落 đọc thế nào?

散落 đọc là sànluò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 散落 thế nào?

Ví dụ: 风一吹,桌上的文件散落了一地。 (Fēng yì chuī, zhuō shang de wénjiàn sànluò le yí dì.) nghĩa là: Gió thổi một cái, tài liệu trên bàn rơi vương vãi khắp sàn.

散落 thuộc cấp HSK mấy?

散落 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.