梳理 đọc là shūlǐ, nghĩa là chải, sắp xếp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
梳理
shūlǐ
chải, sắp xếp
động từ
Ví dụ với 梳理
开会前,我先把今天的工作梳理一下。
Kāihuì qián, wǒ xiān bǎ jīntiān de gōngzuò shūlǐ yíxià.
Trước khi họp, tôi sắp xếp lại công việc hôm nay một chút.
她坐在镜子前,慢慢梳理着长长的头发。
Tā zuò zài jìngzi qián, mànmàn shūlǐ zhe chángcháng de tóufa.
Cô ấy ngồi trước gương, từ từ chải mái tóc dài.
Cách viết 梳理 (thứ tự nét)
梳… nét
理… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 梳理
梳理 tiếng Trung là gì?
梳理 (shūlǐ) nghĩa là chải, sắp xếp (động từ).
梳理 đọc thế nào?
梳理 đọc là shūlǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 梳理 thế nào?
Ví dụ: 开会前,我先把今天的工作梳理一下。 (Kāihuì qián, wǒ xiān bǎ jīntiān de gōngzuò shūlǐ yíxià.) nghĩa là: Trước khi họp, tôi sắp xếp lại công việc hôm nay một chút.
梳理 thuộc cấp HSK mấy?
梳理 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.