劳务 đọc là láowù, nghĩa là dịch vụ lao động. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
劳务
láowù
dịch vụ lao động
danh từ

Ví dụ với 劳务

这家公司专门提供劳务派遣服务。
Zhè jiā gōngsī zhuānmén tígōng láowù pàiqiǎn fúwù.
Công ty này chuyên cung cấp dịch vụ cho thuê lao động.
工程队按合同支付了工人的劳务费。
Gōngchéngduì àn hétong zhīfù le gōngrén de láowùfèi.
Đội công trình đã trả tiền công lao động cho công nhân theo hợp đồng.

Cách viết 劳务 (thứ tự nét)

劳… nét
务… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 劳务

劳务 tiếng Trung là gì?

劳务 (láowù) nghĩa là dịch vụ lao động (danh từ).

劳务 đọc thế nào?

劳务 đọc là láowù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 劳务 thế nào?

Ví dụ: 这家公司专门提供劳务派遣服务。 (Zhè jiā gōngsī zhuānmén tígōng láowù pàiqiǎn fúwù.) nghĩa là: Công ty này chuyên cung cấp dịch vụ cho thuê lao động.

劳务 thuộc cấp HSK mấy?

劳务 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.