方针 đọc là fāngzhēn, nghĩa là phương châm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
方针
fāngzhēn
phương châm
danh từ

Ví dụ với 方针

公司制定了新一年的经营方针。
Gōngsī zhìdìng le xīn yì nián de jīngyíng fāngzhēn.
Công ty đã đề ra phương châm kinh doanh cho năm mới.
我们学校一直坚持因材施教的教学方针。
Wǒmen xuéxiào yìzhí jiānchí yīncáishījiào de jiàoxué fāngzhēn.
Trường chúng tôi luôn kiên trì phương châm giảng dạy phù hợp với từng học sinh.

Cách viết 方针 (thứ tự nét)

方… nét
针… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 方针

方针 tiếng Trung là gì?

方针 (fāngzhēn) nghĩa là phương châm (danh từ).

方针 đọc thế nào?

方针 đọc là fāngzhēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 方针 thế nào?

Ví dụ: 公司制定了新一年的经营方针。 (Gōngsī zhìdìng le xīn yì nián de jīngyíng fāngzhēn.) nghĩa là: Công ty đã đề ra phương châm kinh doanh cho năm mới.

方针 thuộc cấp HSK mấy?

方针 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.