贱 đọc là jiàn, nghĩa là rẻ mạt, hèn hạ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
贱
jiàn
rẻ mạt, hèn hạ
tính từ
Ví dụ với 贱
物以稀为贵,东西一多,价钱就贱了。
Wù yǐ xī wéi guì, dōngxi yì duō, jiàqián jiù jiàn le.
Của hiếm thì quý, đồ vật mà nhiều lên thì giá liền rẻ đi.
今年菜价太贱了,菜农都不想再种了。
Jīnnián càijià tài jiàn le, càinóng dōu bù xiǎng zài zhòng le.
Năm nay giá rau rẻ mạt quá, nông dân trồng rau chẳng muốn trồng nữa.
Cách viết 贱 (thứ tự nét)
贱… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 贱
贱 tiếng Trung là gì?
贱 (jiàn) nghĩa là rẻ mạt, hèn hạ (tính từ).
贱 đọc thế nào?
贱 đọc là jiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 贱 thế nào?
Ví dụ: 物以稀为贵,东西一多,价钱就贱了。 (Wù yǐ xī wéi guì, dōngxi yì duō, jiàqián jiù jiàn le.) nghĩa là: Của hiếm thì quý, đồ vật mà nhiều lên thì giá liền rẻ đi.
贱 thuộc cấp HSK mấy?
贱 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.