抵制 đọc là dǐzhì, nghĩa là tẩy chay. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
抵制
dǐzhì
tẩy chay
động từ
Ví dụ với 抵制
很多顾客抵制过度包装的商品。
Hěn duō gùkè dǐzhì guòdù bāozhuāng de shāngpǐn.
Nhiều khách hàng tẩy chay những sản phẩm đóng gói quá mức.
学校号召同学们抵制校园里的浪费现象。
Xuéxiào hàozhào tóngxuémen dǐzhì xiàoyuán li de làngfèi xiànxiàng.
Nhà trường kêu gọi học sinh kiên quyết nói không với hiện tượng lãng phí trong khuôn viên trường.
Cách viết 抵制 (thứ tự nét)
抵… nét
制… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 抵制
抵制 tiếng Trung là gì?
抵制 (dǐzhì) nghĩa là tẩy chay (động từ).
抵制 đọc thế nào?
抵制 đọc là dǐzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 抵制 thế nào?
Ví dụ: 很多顾客抵制过度包装的商品。 (Hěn duō gùkè dǐzhì guòdù bāozhuāng de shāngpǐn.) nghĩa là: Nhiều khách hàng tẩy chay những sản phẩm đóng gói quá mức.
抵制 thuộc cấp HSK mấy?
抵制 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.