鸣 đọc là míng, nghĩa là kêu, hót. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
鸣
míng
kêu, hót
động từ

Ví dụ với 鸣

清晨,窗外的小鸟在欢快地鸣叫。
Qīngchén, chuāngwài de xiǎoniǎo zài huānkuài de míngjiào.
Sáng sớm, chim nhỏ ngoài cửa sổ đang hót vui vẻ.
夏夜的田野上,虫鸣声此起彼伏。
Xiàyè de tiányě shang, chóngmíngshēng cǐqǐbǐfú.
Trên cánh đồng đêm hè, tiếng côn trùng kêu râm ran, tiếng này chưa dứt tiếng khác đã nổi lên.

Cách viết 鸣 (thứ tự nét)

鸣… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 鸣

鸣 tiếng Trung là gì?

鸣 (míng) nghĩa là kêu, hót (động từ).

鸣 đọc thế nào?

鸣 đọc là míng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 鸣 thế nào?

Ví dụ: 清晨,窗外的小鸟在欢快地鸣叫。 (Qīngchén, chuāngwài de xiǎoniǎo zài huānkuài de míngjiào.) nghĩa là: Sáng sớm, chim nhỏ ngoài cửa sổ đang hót vui vẻ.

鸣 thuộc cấp HSK mấy?

鸣 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.