禁区 đọc là jìnqū, nghĩa là khu cấm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
禁区
jìnqū
khu cấm
danh từ
Ví dụ với 禁区
手术室是医院里的禁区,外人不能随便进入。
Shǒushùshì shì yīyuàn li de jìnqū, wàirén bù néng suíbiàn jìnrù.
Phòng phẫu thuật là khu vực cấm trong bệnh viện, người ngoài không được tùy tiện vào.
这片工地是禁区,没戴安全帽的人不得入内。
Zhè piàn gōngdì shì jìnqū, méi dài ānquánmào de rén bùdé rùnèi.
Khu công trường này là khu vực cấm, người không đội mũ bảo hộ không được vào.
Cách viết 禁区 (thứ tự nét)
禁… nét
区… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 禁区
禁区 tiếng Trung là gì?
禁区 (jìnqū) nghĩa là khu cấm (danh từ).
禁区 đọc thế nào?
禁区 đọc là jìnqū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 禁区 thế nào?
Ví dụ: 手术室是医院里的禁区,外人不能随便进入。 (Shǒushùshì shì yīyuàn li de jìnqū, wàirén bù néng suíbiàn jìnrù.) nghĩa là: Phòng phẫu thuật là khu vực cấm trong bệnh viện, người ngoài không được tùy tiện vào.
禁区 thuộc cấp HSK mấy?
禁区 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.