递增 đọc là dìzēng, nghĩa là tăng dần. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
递增
dìzēng
tăng dần
động từ

Ví dụ với 递增

这家公司的销售额每年都在递增。
Zhè jiā gōngsī de xiāoshòu'é měinián dōu zài dìzēng.
Doanh thu của công ty này năm nào cũng tăng dần.
表格里的数字按从小到大的顺序递增。
Biǎogé li de shùzì àn cóng xiǎo dào dà de shùnxù dìzēng.
Các con số trong bảng tăng dần theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.

Cách viết 递增 (thứ tự nét)

递… nét
增… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 递增

递增 tiếng Trung là gì?

递增 (dìzēng) nghĩa là tăng dần (động từ).

递增 đọc thế nào?

递增 đọc là dìzēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 递增 thế nào?

Ví dụ: 这家公司的销售额每年都在递增。 (Zhè jiā gōngsī de xiāoshòu'é měinián dōu zài dìzēng.) nghĩa là: Doanh thu của công ty này năm nào cũng tăng dần.

递增 thuộc cấp HSK mấy?

递增 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.