赴 đọc là fù, nghĩa là đi tới. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
赴
fù
đi tới
động từ
Ví dụ với 赴
他明天要赴上海参加行业大会。
Tā míngtiān yào fù Shànghǎi cānjiā hángyè dàhuì.
Ngày mai anh ấy sẽ đi Thượng Hải dự hội nghị ngành.
朋友约我周末吃饭,我一定准时赴约。
Péngyou yuē wǒ zhōumò chī fàn, wǒ yídìng zhǔnshí fùyuē.
Bạn hẹn tôi cuối tuần đi ăn, tôi nhất định sẽ đến đúng giờ.
Cách viết 赴 (thứ tự nét)
赴… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 赴
赴 tiếng Trung là gì?
赴 (fù) nghĩa là đi tới (động từ).
赴 đọc thế nào?
赴 đọc là fù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 赴 thế nào?
Ví dụ: 他明天要赴上海参加行业大会。 (Tā míngtiān yào fù Shànghǎi cānjiā hángyè dàhuì.) nghĩa là: Ngày mai anh ấy sẽ đi Thượng Hải dự hội nghị ngành.
赴 thuộc cấp HSK mấy?
赴 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.