时而 đọc là shí'ér, nghĩa là đôi khi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
时而
shí'ér
đôi khi
phó từ
Ví dụ với 时而
山里的天气时而晴朗,时而下雨。
Shān li de tiānqì shí'ér qínglǎng, shí'ér xià yǔ.
Thời tiết trên núi lúc thì quang đãng, lúc thì mưa.
他听着音乐,时而轻轻地哼几句。
Tā tīng zhe yīnyuè, shí'ér qīngqīng de hēng jǐ jù.
Anh ấy nghe nhạc, thỉnh thoảng lại khe khẽ ngân nga vài câu.
Cách viết 时而 (thứ tự nét)
时… nét
而… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 时而
时而 tiếng Trung là gì?
时而 (shí'ér) nghĩa là đôi khi (phó từ).
时而 đọc thế nào?
时而 đọc là shí'ér. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 时而 thế nào?
Ví dụ: 山里的天气时而晴朗,时而下雨。 (Shān li de tiānqì shí'ér qínglǎng, shí'ér xià yǔ.) nghĩa là: Thời tiết trên núi lúc thì quang đãng, lúc thì mưa.
时而 thuộc cấp HSK mấy?
时而 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.