时隔 đọc là shígé, nghĩa là cách nhau (thời gian). Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
时隔
shígé
cách nhau (thời gian)
Ví dụ với 时隔
时隔十年,老同学们终于又见面了。
Shígé shí nián, lǎo tóngxuémen zhōngyú yòu jiànmiàn le.
Sau mười năm, những người bạn học cũ cuối cùng cũng gặp lại nhau.
时隔三个月,他又回到了原来的公司。
Shígé sān ge yuè, tā yòu huídào le yuánlái de gōngsī.
Sau ba tháng, anh ấy lại quay về công ty cũ.
Cách viết 时隔 (thứ tự nét)
时… nét
隔… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 时隔
时隔 tiếng Trung là gì?
时隔 (shígé) nghĩa là cách nhau (thời gian).
时隔 đọc thế nào?
时隔 đọc là shígé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 时隔 thế nào?
Ví dụ: 时隔十年,老同学们终于又见面了。 (Shígé shí nián, lǎo tóngxuémen zhōngyú yòu jiànmiàn le.) nghĩa là: Sau mười năm, những người bạn học cũ cuối cùng cũng gặp lại nhau.
时隔 thuộc cấp HSK mấy?
时隔 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.