阶层 đọc là jiēcéng, nghĩa là tầng lớp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
阶层
jiēcéng
tầng lớp
danh từ

Ví dụ với 阶层

不同阶层的人对生活的看法不一样。
Bùtóng jiēcéng de rén duì shēnghuó de kànfa bù yíyàng.
Những người thuộc các tầng lớp khác nhau có cách nhìn về cuộc sống không giống nhau.
这座城市的中产阶层越来越多了。
Zhè zuò chéngshì de zhōngchǎn jiēcéng yuè lái yuè duō le.
Tầng lớp trung lưu của thành phố này ngày càng đông.

Cách viết 阶层 (thứ tự nét)

阶… nét
层… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 阶层

阶层 tiếng Trung là gì?

阶层 (jiēcéng) nghĩa là tầng lớp (danh từ).

阶层 đọc thế nào?

阶层 đọc là jiēcéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 阶层 thế nào?

Ví dụ: 不同阶层的人对生活的看法不一样。 (Bùtóng jiēcéng de rén duì shēnghuó de kànfa bù yíyàng.) nghĩa là: Những người thuộc các tầng lớp khác nhau có cách nhìn về cuộc sống không giống nhau.

阶层 thuộc cấp HSK mấy?

阶层 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.