屎 đọc là shǐ, nghĩa là phân. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
屎
shǐ
phân
danh từ

Ví dụ với 屎

车窗上落了一滩鸟屎,得赶紧擦掉。
Chēchuāng shang luò le yì tān niǎoshǐ, děi gǎnjǐn cādiào.
Trên cửa kính xe có dính một bãi phân chim, phải lau ngay đi.
带小狗出门散步,要记得随手清理狗屎。
Dài xiǎogǒu chū mén sànbù, yào jìde suíshǒu qīnglǐ gǒushǐ.
Dắt chó con ra ngoài đi dạo thì nhớ tiện tay dọn phân chó.

Cách viết 屎 (thứ tự nét)

屎… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 屎

屎 tiếng Trung là gì?

屎 (shǐ) nghĩa là phân (danh từ).

屎 đọc thế nào?

屎 đọc là shǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 屎 thế nào?

Ví dụ: 车窗上落了一滩鸟屎,得赶紧擦掉。 (Chēchuāng shang luò le yì tān niǎoshǐ, děi gǎnjǐn cādiào.) nghĩa là: Trên cửa kính xe có dính một bãi phân chim, phải lau ngay đi.

屎 thuộc cấp HSK mấy?

屎 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.