附 đọc là fù, nghĩa là kèm theo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
附
fù
kèm theo
động từ

Ví dụ với 附

申请表后面请附上一份个人简历。
Shēnqǐngbiǎo hòumiàn qǐng fùshàng yí fèn gèrén jiǎnlì.
Phía sau đơn đăng ký, xin đính kèm một bản sơ yếu lý lịch cá nhân.
他在信里附了一张全家的照片。
Tā zài xìn li fù le yì zhāng quánjiā de zhàopiàn.
Anh ấy kèm theo một tấm ảnh cả nhà trong thư.

Cách viết 附 (thứ tự nét)

附… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 附

附 tiếng Trung là gì?

附 (fù) nghĩa là kèm theo (động từ).

附 đọc thế nào?

附 đọc là fù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 附 thế nào?

Ví dụ: 申请表后面请附上一份个人简历。 (Shēnqǐngbiǎo hòumiàn qǐng fùshàng yí fèn gèrén jiǎnlì.) nghĩa là: Phía sau đơn đăng ký, xin đính kèm một bản sơ yếu lý lịch cá nhân.

附 thuộc cấp HSK mấy?

附 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.