前赴后继 đọc là qiánfùhòujì, nghĩa là người trước ngã người sau tiến. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
前赴后继
qiánfùhòujì
người trước ngã người sau tiến

Cách viết 前赴后继 (thứ tự nét)

前… nét
赴… nét
后… nét
继… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 前赴后继

前赴后继 tiếng Trung là gì?

前赴后继 (qiánfùhòujì) nghĩa là người trước ngã người sau tiến.

前赴后继 đọc thế nào?

前赴后继 đọc là qiánfùhòujì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

前赴后继 thuộc cấp HSK mấy?

前赴后继 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.