底蕴 đọc là dǐyùn, nghĩa là nội hàm sâu sắc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
底蕴
dǐyùn
nội hàm sâu sắc
danh từ

Ví dụ với 底蕴

这座古城有着深厚的文化底蕴。
Zhè zuò gǔchéng yǒu zhe shēnhòu de wénhuà dǐyùn.
Thành cổ này có nền tảng văn hóa sâu dày.
一所学校的底蕴,要靠几代人慢慢积累。
Yì suǒ xuéxiào de dǐyùn, yào kào jǐ dài rén mànmàn jīlěi.
Chiều sâu văn hóa của một ngôi trường cần nhiều thế hệ từ từ tích lũy.

Cách viết 底蕴 (thứ tự nét)

底… nét
蕴… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 底蕴

底蕴 tiếng Trung là gì?

底蕴 (dǐyùn) nghĩa là nội hàm sâu sắc (danh từ).

底蕴 đọc thế nào?

底蕴 đọc là dǐyùn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 底蕴 thế nào?

Ví dụ: 这座古城有着深厚的文化底蕴。 (Zhè zuò gǔchéng yǒu zhe shēnhòu de wénhuà dǐyùn.) nghĩa là: Thành cổ này có nền tảng văn hóa sâu dày.

底蕴 thuộc cấp HSK mấy?

底蕴 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.