千方百计 đọc là qiānfāngbǎijì, nghĩa là trăm phương nghìn kế. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
千方百计
qiānfāngbǎijì
trăm phương nghìn kế
Ví dụ với 千方百计
父母千方百计地想让孩子过上更好的生活。
Fùmǔ qiānfāngbǎijì de xiǎng ràng háizi guòshàng gèng hǎo de shēnghuó.
Cha mẹ trăm phương nghìn kế mong cho con có cuộc sống tốt đẹp hơn.
他千方百计想把这份合同谈下来。
Tā qiānfāngbǎijì xiǎng bǎ zhè fèn hétong tánxiàlái.
Anh ấy tìm trăm phương nghìn kế để chốt được bản hợp đồng này.
Cách viết 千方百计 (thứ tự nét)
千… nét
方… nét
百… nét
计… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 千方百计
千方百计 tiếng Trung là gì?
千方百计 (qiānfāngbǎijì) nghĩa là trăm phương nghìn kế.
千方百计 đọc thế nào?
千方百计 đọc là qiānfāngbǎijì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 千方百计 thế nào?
Ví dụ: 父母千方百计地想让孩子过上更好的生活。 (Fùmǔ qiānfāngbǎijì de xiǎng ràng háizi guòshàng gèng hǎo de shēnghuó.) nghĩa là: Cha mẹ trăm phương nghìn kế mong cho con có cuộc sống tốt đẹp hơn.
千方百计 thuộc cấp HSK mấy?
千方百计 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.