工会 đọc là gōnghuì, nghĩa là công đoàn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
工会
gōnghuì
công đoàn
danh từ

Ví dụ với 工会

公司工会每年都会组织员工去郊外旅游。
Gōngsī gōnghuì měi nián dōu huì zǔzhī yuángōng qù jiāowài lǚyóu.
Công đoàn công ty mỗi năm đều tổ chức cho nhân viên đi du lịch ngoại ô.
节日前,工会给每位员工发了一箱水果。
Jiérì qián, gōnghuì gěi měi wèi yuángōng fā le yì xiāng shuǐguǒ.
Trước ngày lễ, công đoàn phát cho mỗi nhân viên một thùng trái cây.

Cách viết 工会 (thứ tự nét)

工… nét
会… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 工会

工会 tiếng Trung là gì?

工会 (gōnghuì) nghĩa là công đoàn (danh từ).

工会 đọc thế nào?

工会 đọc là gōnghuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 工会 thế nào?

Ví dụ: 公司工会每年都会组织员工去郊外旅游。 (Gōngsī gōnghuì měi nián dōu huì zǔzhī yuángōng qù jiāowài lǚyóu.) nghĩa là: Công đoàn công ty mỗi năm đều tổ chức cho nhân viên đi du lịch ngoại ô.

工会 thuộc cấp HSK mấy?

工会 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.