糊 đọc là hú, nghĩa là dán, trát. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
糊
hú
dán, trát
động từ
Ví dụ với 糊
爷爷用纸把破窗户糊上了。
Yéye yòng zhǐ bǎ pò chuānghu húshàng le.
Ông dùng giấy dán kín cái cửa sổ rách.
师傅用水泥把墙上的裂缝糊平了。
Shīfu yòng shuǐní bǎ qiáng shang de lièfèng húpíng le.
Bác thợ dùng xi măng trát phẳng vết nứt trên tường.
Cách viết 糊 (thứ tự nét)
糊… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 糊
糊 tiếng Trung là gì?
糊 (hú) nghĩa là dán, trát (động từ).
糊 đọc thế nào?
糊 đọc là hú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 糊 thế nào?
Ví dụ: 爷爷用纸把破窗户糊上了。 (Yéye yòng zhǐ bǎ pò chuānghu húshàng le.) nghĩa là: Ông dùng giấy dán kín cái cửa sổ rách.
糊 thuộc cấp HSK mấy?
糊 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.