浓缩 đọc là nóngsuō, nghĩa là cô đặc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
浓缩
nóngsuō
cô đặc
động từ

Ví dụ với 浓缩

这瓶浓缩果汁要加水稀释后再喝。
Zhè píng nóngsuō guǒzhī yào jiā shuǐ xīshì hòu zài hē.
Chai nước ép cô đặc này phải pha thêm nước cho loãng ra rồi mới uống.
老师把整本书的内容浓缩成了一页笔记。
Lǎoshī bǎ zhěng běn shū de nèiróng nóngsuōchéng le yí yè bǐjì.
Thầy cô đã cô đọng nội dung cả cuốn sách thành một trang ghi chép.

Cách viết 浓缩 (thứ tự nét)

浓… nét
缩… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 浓缩

浓缩 tiếng Trung là gì?

浓缩 (nóngsuō) nghĩa là cô đặc (động từ).

浓缩 đọc thế nào?

浓缩 đọc là nóngsuō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 浓缩 thế nào?

Ví dụ: 这瓶浓缩果汁要加水稀释后再喝。 (Zhè píng nóngsuō guǒzhī yào jiā shuǐ xīshì hòu zài hē.) nghĩa là: Chai nước ép cô đặc này phải pha thêm nước cho loãng ra rồi mới uống.

浓缩 thuộc cấp HSK mấy?

浓缩 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.