勘探 đọc là kāntàn, nghĩa là thăm dò. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
勘探
kāntàn
thăm dò
động từ

Ví dụ với 勘探

地质队员在山区勘探了三个月,寻找新的矿藏。
Dìzhì duìyuán zài shānqū kāntàn le sān ge yuè, xúnzhǎo xīn de kuàngcáng.
Các thành viên đội địa chất thăm dò ở vùng núi ba tháng để tìm mỏ khoáng sản mới.
工程开工前,必须先对地形进行勘探。
Gōngchéng kāigōng qián, bìxū xiān duì dìxíng jìnxíng kāntàn.
Trước khi khởi công công trình, phải thăm dò địa hình trước.

Cách viết 勘探 (thứ tự nét)

勘… nét
探… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 勘探

勘探 tiếng Trung là gì?

勘探 (kāntàn) nghĩa là thăm dò (động từ).

勘探 đọc thế nào?

勘探 đọc là kāntàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 勘探 thế nào?

Ví dụ: 地质队员在山区勘探了三个月,寻找新的矿藏。 (Dìzhì duìyuán zài shānqū kāntàn le sān ge yuè, xúnzhǎo xīn de kuàngcáng.) nghĩa là: Các thành viên đội địa chất thăm dò ở vùng núi ba tháng để tìm mỏ khoáng sản mới.

勘探 thuộc cấp HSK mấy?

勘探 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.