桑拿 đọc là sāngná, nghĩa là xông hơi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
桑拿
sāngná
xông hơi
danh từ

Ví dụ với 桑拿

夏天的桑拿天又闷又热,大家都不想出门。
Xiàtiān de sāngnátiān yòu mēn yòu rè, dàjiā dōu bù xiǎng chū mén.
Những ngày oi bức như xông hơi giữa mùa hè vừa ngột vừa nóng, ai cũng không muốn ra ngoài.
运动以后,我喜欢去健身房蒸桑拿。
Yùndòng yǐhòu, wǒ xǐhuan qù jiànshēnfáng zhēng sāngná.
Sau khi tập thể dục, tôi thích vào phòng gym xông hơi.

Cách viết 桑拿 (thứ tự nét)

桑… nét
拿… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 桑拿

桑拿 tiếng Trung là gì?

桑拿 (sāngná) nghĩa là xông hơi (danh từ).

桑拿 đọc thế nào?

桑拿 đọc là sāngná. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 桑拿 thế nào?

Ví dụ: 夏天的桑拿天又闷又热,大家都不想出门。 (Xiàtiān de sāngnátiān yòu mēn yòu rè, dàjiā dōu bù xiǎng chū mén.) nghĩa là: Những ngày oi bức như xông hơi giữa mùa hè vừa ngột vừa nóng, ai cũng không muốn ra ngoài.

桑拿 thuộc cấp HSK mấy?

桑拿 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.