劳累 đọc là láolèi, nghĩa là mệt nhọc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
劳累
láolèi
mệt nhọc
tính từ

Ví dụ với 劳累

忙了一整天,我感到非常劳累。
Máng le yì zhěng tiān, wǒ gǎndào fēicháng láolèi.
Bận rộn cả ngày, tôi cảm thấy vô cùng mệt nhọc.
长期劳累会影响身体健康,要注意休息。
Chángqī láolèi huì yǐngxiǎng shēntǐ jiànkāng, yào zhùyì xiūxi.
Mệt nhọc kéo dài sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe, cần chú ý nghỉ ngơi.

Cách viết 劳累 (thứ tự nét)

劳… nét
累… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 劳累

劳累 tiếng Trung là gì?

劳累 (láolèi) nghĩa là mệt nhọc (tính từ).

劳累 đọc thế nào?

劳累 đọc là láolèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 劳累 thế nào?

Ví dụ: 忙了一整天,我感到非常劳累。 (Máng le yì zhěng tiān, wǒ gǎndào fēicháng láolèi.) nghĩa là: Bận rộn cả ngày, tôi cảm thấy vô cùng mệt nhọc.

劳累 thuộc cấp HSK mấy?

劳累 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.