牢牢 đọc là láoláo, nghĩa là chắc chắn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
牢牢
láoláo
chắc chắn
phó từ
Ví dụ với 牢牢
他牢牢抓住绳子,一点也不敢松手。
Tā láoláo zhuāzhù shéngzi, yìdiǎn yě bù gǎn sōng shǒu.
Anh nắm chặt sợi dây, không dám buông tay chút nào.
我牢牢地记住了老师讲的重点。
Wǒ láoláo de jìzhù le lǎoshī jiǎng de zhòngdiǎn.
Tôi ghi nhớ chắc chắn những điểm trọng tâm thầy giảng.
Cách viết 牢牢 (thứ tự nét)
牢… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 牢牢
牢牢 tiếng Trung là gì?
牢牢 (láoláo) nghĩa là chắc chắn (phó từ).
牢牢 đọc thế nào?
牢牢 đọc là láoláo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 牢牢 thế nào?
Ví dụ: 他牢牢抓住绳子,一点也不敢松手。 (Tā láoláo zhuāzhù shéngzi, yìdiǎn yě bù gǎn sōng shǒu.) nghĩa là: Anh nắm chặt sợi dây, không dám buông tay chút nào.
牢牢 thuộc cấp HSK mấy?
牢牢 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.