放映 đọc là fàngyìng, nghĩa là chiếu (phim). Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
放映
fàngyìng
chiếu (phim)
động từ

Ví dụ với 放映

这部电影下周五在全国影院同步放映。
Zhè bù diànyǐng xià zhōuwǔ zài quánguó yǐngyuàn tóngbù fàngyìng.
Bộ phim này sẽ đồng loạt chiếu tại các rạp trên toàn quốc vào thứ Sáu tuần sau.
课堂上,老师放映了一段关于环保的短片。
Kètáng shang, lǎoshī fàngyìng le yí duàn guānyú huánbǎo de duǎnpiàn.
Trong giờ học, cô giáo chiếu một đoạn phim ngắn về bảo vệ môi trường.

Cách viết 放映 (thứ tự nét)

放… nét
映… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 放映

放映 tiếng Trung là gì?

放映 (fàngyìng) nghĩa là chiếu (phim) (động từ).

放映 đọc thế nào?

放映 đọc là fàngyìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 放映 thế nào?

Ví dụ: 这部电影下周五在全国影院同步放映。 (Zhè bù diànyǐng xià zhōuwǔ zài quánguó yǐngyuàn tóngbù fàngyìng.) nghĩa là: Bộ phim này sẽ đồng loạt chiếu tại các rạp trên toàn quốc vào thứ Sáu tuần sau.

放映 thuộc cấp HSK mấy?

放映 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.