家境 đọc là jiājìng, nghĩa là hoàn cảnh gia đình. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
家境
jiājìng
hoàn cảnh gia đình
danh từ
Ví dụ với 家境
他家境不好,但学习一直非常努力。
Tā jiājìng bù hǎo, dàn xuéxí yìzhí fēicháng nǔlì.
Hoàn cảnh gia đình cậu ấy không khá giả nhưng cậu luôn học tập rất chăm chỉ.
虽然家境富裕,她从不乱花钱。
Suīrán jiājìng fùyù, tā cóng bú luàn huā qián.
Dù hoàn cảnh gia đình giàu có, cô ấy chưa bao giờ tiêu tiền bừa bãi.
Cách viết 家境 (thứ tự nét)
家… nét
境… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 家境
家境 tiếng Trung là gì?
家境 (jiājìng) nghĩa là hoàn cảnh gia đình (danh từ).
家境 đọc thế nào?
家境 đọc là jiājìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 家境 thế nào?
Ví dụ: 他家境不好,但学习一直非常努力。 (Tā jiājìng bù hǎo, dàn xuéxí yìzhí fēicháng nǔlì.) nghĩa là: Hoàn cảnh gia đình cậu ấy không khá giả nhưng cậu luôn học tập rất chăm chỉ.
家境 thuộc cấp HSK mấy?
家境 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.