防疫 đọc là fángyì, nghĩa là phòng dịch. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
防疫
fángyì
phòng dịch
động từ

Ví dụ với 防疫

流感季节要注意防疫,勤洗手、戴口罩。
Liúgǎn jìjié yào zhùyì fángyì, qín xǐ shǒu, dài kǒuzhào.
Mùa cúm cần chú ý phòng dịch, rửa tay thường xuyên, đeo khẩu trang.
学校做好了防疫工作,开学前给教室消毒。
Xuéxiào zuòhǎo le fángyì gōngzuò, kāi xué qián gěi jiàoshì xiāodú.
Nhà trường đã làm tốt công tác phòng dịch, khử trùng phòng học trước khi khai giảng.

Cách viết 防疫 (thứ tự nét)

防… nét
疫… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 防疫

防疫 tiếng Trung là gì?

防疫 (fángyì) nghĩa là phòng dịch (động từ).

防疫 đọc thế nào?

防疫 đọc là fángyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 防疫 thế nào?

Ví dụ: 流感季节要注意防疫,勤洗手、戴口罩。 (Liúgǎn jìjié yào zhùyì fángyì, qín xǐ shǒu, dài kǒuzhào.) nghĩa là: Mùa cúm cần chú ý phòng dịch, rửa tay thường xuyên, đeo khẩu trang.

防疫 thuộc cấp HSK mấy?

防疫 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.