迷恋 đọc là míliàn, nghĩa là say mê. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
迷恋
míliàn
say mê
động từ

Ví dụ với 迷恋

他从小迷恋足球,每天放学都要踢一会儿。
Tā cóngxiǎo míliàn zúqiú, měitiān fàng xué dōu yào tī yíhuìr.
Từ nhỏ cậu đã say mê bóng đá, ngày nào tan học cũng phải đá một lát.
她迷恋上了这位歌手的声音,每天都要听他的歌。
Tā míliànshàng le zhè wèi gēshǒu de shēngyīn, měitiān dōu yào tīng tā de gē.
Cô ấy say mê giọng hát của ca sĩ này, ngày nào cũng phải nghe nhạc của anh.

Cách viết 迷恋 (thứ tự nét)

迷… nét
恋… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 迷恋

迷恋 tiếng Trung là gì?

迷恋 (míliàn) nghĩa là say mê (động từ).

迷恋 đọc thế nào?

迷恋 đọc là míliàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 迷恋 thế nào?

Ví dụ: 他从小迷恋足球,每天放学都要踢一会儿。 (Tā cóngxiǎo míliàn zúqiú, měitiān fàng xué dōu yào tī yíhuìr.) nghĩa là: Từ nhỏ cậu đã say mê bóng đá, ngày nào tan học cũng phải đá một lát.

迷恋 thuộc cấp HSK mấy?

迷恋 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.