秘诀 đọc là mìjué, nghĩa là bí quyết. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
秘诀
mìjué
bí quyết
danh từ

Ví dụ với 秘诀

学好外语的秘诀就是每天坚持练习。
Xuéhǎo wàiyǔ de mìjué jiùshì měitiān jiānchí liànxí.
Bí quyết học tốt ngoại ngữ là kiên trì luyện tập mỗi ngày.
这家餐厅生意好的秘诀是菜新鲜、价格合理。
Zhè jiā cāntīng shēngyi hǎo de mìjué shì cài xīnxiān, jiàgé hélǐ.
Bí quyết làm ăn tốt của nhà hàng này là món ăn tươi, giá cả hợp lý.

Cách viết 秘诀 (thứ tự nét)

秘… nét
诀… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 秘诀

秘诀 tiếng Trung là gì?

秘诀 (mìjué) nghĩa là bí quyết (danh từ).

秘诀 đọc thế nào?

秘诀 đọc là mìjué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 秘诀 thế nào?

Ví dụ: 学好外语的秘诀就是每天坚持练习。 (Xuéhǎo wàiyǔ de mìjué jiùshì měitiān jiānchí liànxí.) nghĩa là: Bí quyết học tốt ngoại ngữ là kiên trì luyện tập mỗi ngày.

秘诀 thuộc cấp HSK mấy?

秘诀 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.