涉嫌 đọc là shèxián, nghĩa là bị tình nghi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
涉嫌
shèxián
bị tình nghi
động từ

Ví dụ với 涉嫌

新闻说,这家公司涉嫌虚假宣传,正在接受调查。
Xīnwén shuō, zhè jiā gōngsī shèxián xūjiǎ xuānchuán, zhèngzài jiēshòu diàochá.
Tin tức nói công ty này bị tình nghi quảng cáo sai sự thật, đang bị điều tra.
电视剧里,他涉嫌一起盗窃案,律师帮他澄清了误会。
Diànshìjù li, tā shèxián yì qǐ dàoqiè'àn, lǜshī bāng tā chéngqīng le wùhuì.
Trong phim truyền hình, anh ta bị tình nghi trong một vụ trộm, luật sư giúp anh làm rõ hiểu lầm.

Cách viết 涉嫌 (thứ tự nét)

涉… nét
嫌… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 涉嫌

涉嫌 tiếng Trung là gì?

涉嫌 (shèxián) nghĩa là bị tình nghi (động từ).

涉嫌 đọc thế nào?

涉嫌 đọc là shèxián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 涉嫌 thế nào?

Ví dụ: 新闻说,这家公司涉嫌虚假宣传,正在接受调查。 (Xīnwén shuō, zhè jiā gōngsī shèxián xūjiǎ xuānchuán, zhèngzài jiēshòu diàochá.) nghĩa là: Tin tức nói công ty này bị tình nghi quảng cáo sai sự thật, đang bị điều tra.

涉嫌 thuộc cấp HSK mấy?

涉嫌 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.