奢望 đọc là shēwàng, nghĩa là hy vọng quá cao. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
奢望
shēwàng
hy vọng quá cao
động từ, danh từ

Ví dụ với 奢望

我只想有份稳定的工作,不敢奢望发大财。
Wǒ zhǐ xiǎng yǒu fèn wěndìng de gōngzuò, bù gǎn shēwàng fā dàcái.
Tôi chỉ muốn có một công việc ổn định, không dám hy vọng quá cao là phát tài lớn.
春运期间,一张回家的车票有时成了奢望。
Chūnyùn qījiān, yì zhāng huí jiā de chēpiào yǒushí chéng le shēwàng.
Trong đợt cao điểm vận chuyển Tết (xuân vận), một tấm vé về quê đôi khi trở thành điều mong ước xa vời.

Cách viết 奢望 (thứ tự nét)

奢… nét
望… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 奢望

奢望 tiếng Trung là gì?

奢望 (shēwàng) nghĩa là hy vọng quá cao (động từ, danh từ).

奢望 đọc thế nào?

奢望 đọc là shēwàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 奢望 thế nào?

Ví dụ: 我只想有份稳定的工作,不敢奢望发大财。 (Wǒ zhǐ xiǎng yǒu fèn wěndìng de gōngzuò, bù gǎn shēwàng fā dàcái.) nghĩa là: Tôi chỉ muốn có một công việc ổn định, không dám hy vọng quá cao là phát tài lớn.

奢望 thuộc cấp HSK mấy?

奢望 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.