攻关 đọc là gōngguān, nghĩa là tập trung công phá khó khăn then chốt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
攻关
gōngguān
tập trung công phá khó khăn then chốt
động từ

Ví dụ với 攻关

研发团队日夜攻关,终于解决了技术难题。
Yánfā tuánduì rìyè gōngguān, zhōngyú jiějué le jìshù nántí.
Đội nghiên cứu phát triển ngày đêm dốc sức công phá, cuối cùng đã giải quyết được bài toán kỹ thuật hóc búa.
这个项目需要各部门联合攻关。
Zhège xiàngmù xūyào gè bùmén liánhé gōngguān.
Dự án này cần các bộ phận phối hợp cùng nhau tháo gỡ khó khăn then chốt.

Cách viết 攻关 (thứ tự nét)

攻… nét
关… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 攻关

攻关 tiếng Trung là gì?

攻关 (gōngguān) nghĩa là tập trung công phá khó khăn then chốt (động từ).

攻关 đọc thế nào?

攻关 đọc là gōngguān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 攻关 thế nào?

Ví dụ: 研发团队日夜攻关,终于解决了技术难题。 (Yánfā tuánduì rìyè gōngguān, zhōngyú jiějué le jìshù nántí.) nghĩa là: Đội nghiên cứu phát triển ngày đêm dốc sức công phá, cuối cùng đã giải quyết được bài toán kỹ thuật hóc búa.

攻关 thuộc cấp HSK mấy?

攻关 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.