留意 đọc là liúyì, nghĩa là lưu ý. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
留意
liúyì
lưu ý
động từ

Ví dụ với 留意

出门在外,要留意自己的钱包和手机。
Chū mén zài wài, yào liúyì zìjǐ de qiánbāo hé shǒujī.
Ra ngoài phải lưu ý ví tiền và điện thoại của mình.
他很细心,总会留意到别人的小变化。
Tā hěn xìxīn, zǒng huì liúyìdào biérén de xiǎo biànhuà.
Anh ấy rất tinh ý, luôn để ý đến những thay đổi nhỏ của người khác.

Cách viết 留意 (thứ tự nét)

留… nét
意… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 留意

留意 tiếng Trung là gì?

留意 (liúyì) nghĩa là lưu ý (động từ).

留意 đọc thế nào?

留意 đọc là liúyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 留意 thế nào?

Ví dụ: 出门在外,要留意自己的钱包和手机。 (Chū mén zài wài, yào liúyì zìjǐ de qiánbāo hé shǒujī.) nghĩa là: Ra ngoài phải lưu ý ví tiền và điện thoại của mình.

留意 thuộc cấp HSK mấy?

留意 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.