虔诚 đọc là qiánchéng, nghĩa là thành kính. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
虔诚
qiánchéng
thành kính
tính từ
Ví dụ với 虔诚
他对待学问非常虔诚,每个字都认真核对。
Tā duìdài xuéwen fēicháng qiánchéng, měi gè zì dōu rènzhēn héduì.
Anh ấy rất thành kính với học vấn, từng chữ đều kiểm tra cẩn thận.
老奶奶虔诚地合上双手,默默祝愿家人平安。
Lǎo nǎinai qiánchéng de héshàng shuāngshǒu, mòmò zhùyuàn jiārén píng'ān.
Bà cụ thành kính chắp hai tay, lặng lẽ chúc cả nhà bình an.
Cách viết 虔诚 (thứ tự nét)
虔… nét
诚… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 虔诚
虔诚 tiếng Trung là gì?
虔诚 (qiánchéng) nghĩa là thành kính (tính từ).
虔诚 đọc thế nào?
虔诚 đọc là qiánchéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 虔诚 thế nào?
Ví dụ: 他对待学问非常虔诚,每个字都认真核对。 (Tā duìdài xuéwen fēicháng qiánchéng, měi gè zì dōu rènzhēn héduì.) nghĩa là: Anh ấy rất thành kính với học vấn, từng chữ đều kiểm tra cẩn thận.
虔诚 thuộc cấp HSK mấy?
虔诚 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.